phụ vận

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công tác tuyên truyền, vận động tổ chức phụ nữ: Chỉ hoạt động tổ chức nhằm giác ngộ, tập hợp hướng dẫn phụ nữ tham gia vào các phong trào đấu tranh cách mạng, xây dựng bảo vệ đất nước, hoặc tham gia lao động sản xuất. Thuật ngữ này mang đậm tính lịch sử, gắn liền với các giai đoạn cách mạng kháng chiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các cán bộ phụ vận đã đi sâu vào các làng xã để tuyên truyền đường lối của Đảng. (Các cán bộ làm công tác vận động phụ nữ đã đi sâu vào các làng xã để tuyên truyền đường lối của Đảng.)
    • Công tác phụ vận trong thời kỳ kháng chiến đã góp phần quan trọng vào việc huy động sức người, sức của. (Công tác vận động phụ nữ trong thời kỳ kháng chiến đã góp phần quan trọng vào việc huy động sức người, sức của.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cán bộ phụ vận": chỉ những người chuyên trách công tác tuyên truyền, vận động phụ nữ.

    • một cán bộ phụ vận lão thành, nhiều kinh nghiệm. ( một cán bộ làm công tác vận động phụ nữ lâu năm, nhiều kinh nghiệm.)
  • "công tác phụ vận": cụm từ chỉ toàn bộ hoạt động, nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực này.

    • Công tác phụ vận luôn được chú trọng trong mọi thời kỳ cách mạng. (Công tác vận động phụ nữ luôn được chú trọng trong mọi thời kỳ cách mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vận động phụ nữ: Cụm từ có nghĩa tương đương, diễn đạt hơn hành động.
  • Công tác phụ nữ: Thuật ngữ hiện đại hơn, bao hàm các hoạt động sự phát triển quyền lợi của phụ nữ trong bối cảnh hiện nay.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyên truyền vận động phụ nữ: Nhấn mạnh cả hai khía cạnh tuyên truyền vận động.
  • Công tác phụ nữ vận: Một cách diễn đạt khác của cùng khái niệm.
Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng
  • Tính lịch sử: Từ "phụ vận" một thuật ngữ chính trị - xã hội mang tính lịch sử, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản, tài liệu hoặc hồi ký liên quan đến các giai đoạn trước đây, đặc biệt thời kỳ kháng chiến chống Pháp chống Mỹ.
  • Tính hiện đại: Trong ngôn ngữ hành chính, chính trị hiện nay, cụm từ "công tác phụ nữ" hoặc "công tác vận động phụ nữ" thường được dùng phổ biến hơn.
  1. Công tác tuyên truyền tổ chức phụ nữ đấu tranh hay sản xuất.

Từ chứa "phụ vận"